Khen cái hen chả còn
Direct English translation
Praise the wheeze and it is no longer there.
Equivalent English version
Pride goeth before a fall
Giải thích tiếng Việt
Dùng để chê thói tự mãn hoặc khoe khoang quá mức: càng được khen lại càng dễ hỏng việc, mất đi giá trị vốn có. Cũng nhắc người ta nên giữ chừng mực trước lời tán dương.
English explanation
Used to criticize vanity or overconfidence: excessive praise can spoil a person or make them lose their original worth. It also warns people to stay modest when receiving compliments.